[Top 333+] In advance là gì khi giải thích nghĩa tiếng Việt

In advance là gì đó là câu hỏi mà khi gặp từ tiếng Anh này mọi người sẽ thắc mắc, bài viết này sẽ giúp bạn giải đáp điều đó với những ví dụ chi tiết.

Cụm từ In advance ấy nếu như bạn tình cờ bắt gặp có lẽ sẽ rất là bỡ ngỡ đúng hay không, bởi advance thì bạn hiểu còn In advance là gì cơ chứ. Cùng đọc bài viết này để có thể hiểu được nghĩa của cụm từ này bạn nhé, nó sẽ khiến cho bản thân bạn ấy, có một cái nhìn đúng cũng như khách quan hơn về ý nghĩa cũng như cách sử dụng của cụng từ này.

In advance là gì là câu hỏi mà những người mới bước vào lĩnh vực kinh tế rất hay hỏi, bởi nó được sử dụng rất là rộng rãi đó bạn à. Cùng đọc bài viết này để có thể giải đáp cho bạn câu hỏi In advance là gì cũng như giúp cho bạn biết những cách dùng của nó bạn nhé.

In advance là gì

In advance là gì

Tóm Tắt Nội Dung

Giải đáp cho bạn biết In advance là gì 

Học tiếng Anh ấy, có nhiều cụm từ bạn muốn biết nghĩa và cũng đã tra google nhưng chẳng thể nào mà hiểu được, khi đó bạn sẽ lên các diễn đàn để mà đặt câu hỏi và mong rằng có ai đó sẽ giúp mình giải đáp đúng không nào. Và In advance là gì là một trong những câu hỏi mà nhiều người hỏi nhất, bởi cụm từ này ấy, có thể bạn đã bắt gặp rất nhiều  nhưng lại chẳng hiểu được nghĩa của nó. Hãy cùng tụi mình tìm câu trả lời cho câu hỏi In advance là gì bằng cách đọc bài viết này nhé.

In advance ấy khi mà dịch sang tiếng Việt thì có rất nhiều nghĩa, ở mỗi ngữ cảnh khác nhau nó sẽ mang những ý nghĩa khác nhau đó bạn à, nên là bạn cần biết trong ngữ cảnh đó thì cụm từ này có nghĩa như nào bạn nhé. In advance ấy đa phần được sử dụng nhiều trong lĩnh vực kinh tế, chính vì thế mà bạn à, nếu như bạn là dân kinh tế ấy thì không thể nào mà bỏ qua từ này được, bạn sẽ gặp nó cực kỳ nhiều cho mà xem.

Thông thường cụm từ In advance này sẽ được hiểu là ” trước, sớm”. Dựa vào những từ đi kèm mà nó sẽ có những nghĩa khác nhau đặc biệt khi liên quan tới các vấn để như là tiền cọc, khoản tiền, tạm ứng hay tiền vốn,… Vì thế bạn cần hiểu ngữ cảnh của câu để có thể hiểu được chính xác nghĩa của cụm từ này bạn à.

Một số vấn để khác liên quan đến câu hỏi In advance là gì 

Để có thể hiểu rõ hơn về cụm từ này thì bạn nên đọc qua nhiều ví dụ về việc sử dụng cụm từ này, có thế bạn mới có thể nhớ lâu cũng như thật sự hiểu ý nghĩ mà cụm từ này mang lại đó bạn à. Hãy khiến cho bản thân mình ấy, một khi đã biết từ nào thì sẽ chẳng bao giờ quên được nghĩa của nó bạn nhé. Không những vậy bạn còn cần biết thêm những từ vựng liên quan khác trong lĩnh vực kinh tế để có thể hiểu được nghĩa của từ In advance trong từng ngữ cảnh khác nhau nữa.

Các ví dụ giúp bạn nhớ lâu hơn về In advance là gì 

Các ví dụ dưới đây sẽ cho bạn biết rằng là cụm từ In advance ấy trong mỗi câu, cụm khác thì sẽ mang nghĩa như nào bạn nhé, hãy đọc và tham khảo cũng như ghi nhớ những cụm từ thông dụng nhất để mà khi tình cờ gặp hay khi muốn sử dụng ấy bạn đã có sẵn vốn từ để mà dùng bạn nhé.

Commission received in advance: Phí thủ tục đã thu trước

Payment in advance: Sự trả trước tiền hàng

Income in advance: Thu nhập thu trước

Cash in advance: Tiền mặt trả trước

Payable in advance: Phải trả trước

Sale in advance: Bán trước

Luggage in advance: hành lý gửi đi trước

Money paid in advance: Tiền trả trước

Nhờ những ví dụ này mà bạn đã hiểu hơn nghĩa của cụm từ In advance đúng không nào. Bạn à, hãy nhớ những gì bạn đã đọc nhé.

Các thuật ngữ khác trong lĩnh vực kinh tế, tài chính mà bạn nên biết

Bởi vì In advance là cụm từ được sử dụng nhiều trong lĩnh vực kinh tế ấy, nên là những từ liên quan trong lĩnh vực này bạn cũng nên biết để có thể hiểu đúng hơn cũng như chính xác hơn về cách sử dụng của nó bạn à. Hãy tự cung cấp cho chính bản thân mình thêm nhiều từ vựng hơn bạn nhé. Có từ vựng rồi bạn có thể khiến cho chính bản thân bạn vui vẻ mà sử dụng tiếng Anh đó bạn à.

Dehitor: Chủ nợ

Cash register: Máy thu ngân

Bookkeeping: Ghi chép tiền nhận được của công ty

Ledger: Số tài khoản ngân hàng

Balance sheet: Bảng cân đối tài khoản

Credit: Tiền doanh nghiệp thu được

Ledger account: Tài khoản chính

Wage: Tiền công

Commission: Tiền hoa hồng

Contra: Tài khoản người kia

Petty cash: Tiền mặt tồn quỹ

Till: Kẹt bạc

Mong rằng sau khi đọc xong bài viết này bạn có thể tự giải đáp cho bản thân câu hỏi In advance là gì cũng như biết thêm về các từ khác có liên quan đến nó, có như thế thì bạn mới thành thục hơn trong quá trình học cũng như sử dụng tiếng Anh của mình đúng không nào. Bạn à, hãy khiến cho bản thân mình ấy, trở thành một người luôn nhớ những thứ mà mình tìm hiểu nhé.

Đừng quên sẻ chia để mọi người xung quanh bạn ấy cũng có thể tìm câu trả lời cho câu hỏi In advance là gì bạn nhé. Đó là cách mà bạn sẻ chia kiến thức cũng như thêm gắn kết với những người xung quanh đó bạn à, với những người mà đang đau đầu về cụm từ này ấy, chắc chắn họ sẽ muốn cảm ơn bạn rất nhiều cho mà coi. Vì thế hãy giúp đỡ người khác như cách bạn giúp đỡ mình nhé.

Giải đáp câu hỏi -